bị gậy

bị gậy

Trước cổng chùa thường có vài bị gậy ngồi xin ăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người ăn xin, kẻ hành khất: Chỉ một người đi xin ăn, thường mang theo bị (túi vải) gậy (cây gậy) như những vật dụng đặc trưng.
    • Kẻ lang thang, người sống bằng nghề ăn xin: Chỉ chung những người không nhà cửa, công việc ổn định phải đi xin của bố thí để sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trước cổng chùa thường vài bị gậy ngồi xin ăn. (Trước cổng chùa thường vài người ăn xin ngồi xin ăn.)
    • Ông lão bị gậy ấy đã lang thang khắp làng trên xóm dưới. (Ông lão ăn xin ấy đã lang thang khắp các làng xóm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với ý mỉa mai, châm biếm: Đôi khi được dùng để chỉ những người giả vờ nghèo khổ để đi xin tiền.
    • Làm ăn được việc giờ phải đi làm bị gậy thế kia? (Làm ăn được việc giờ phải đi ăn xin thế kia?)
Biến thể từ gần giống
  • Ăn mày (danh từ): Người đi xin ăn. (Từ đồng nghĩa, phổ biến hơn).
  • Hành khất (danh từ): Người đi xin ăn. (Từ Hán Việt, trang trọng hơn).
  • Kẻ ăn xin (cụm danh từ): Người sống bằng nghề xin ăn.
Từ đồng nghĩa
  • Ăn mày
  • Hành khất
  • Kẻ ăn xin
Lưu ý sử dụng
  • "Bị gậy" một từ khá , mang sắc thái cổ xưa, ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày hiện đại. Từ phổ biến hơn "ăn mày".
  • Từ này nguồn gốc từ hình ảnh người ăn xin thời xưa thường mang theo một cái bị (túi) để đựng đồ một cây gậy để chống khi đi đường.